khòng

khòng

Ông cụ lưng đã khòng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cong, gập xuống: "khòng" mô tả trạng thái bị cong, không thẳng, thường dùng để nói về lưng hoặc dáng người.
    • Còng: Cách nói khác để chỉ tình trạng lưng bị cong do tuổi tác hoặc bệnh tật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ lưng đã khòng. (Ông cụ lưng đã còng.)
    • Dáng đi khòng khòng đau lưng. (Dáng đi cong cong đau lưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lưng khòng": lưng bị cong, gập xuống.

    • Lưng khòng mang vác nặng nhiều năm. (Lưng còng mang vác nặng nhiều năm.)
  • "khòng lưng": (động từ) làm cho lưng cong xuống.

    • Công việc đồng áng khòng lưng nhiều người nông dân. (Công việc đồng áng làm còng lưng nhiều người nông dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Còng (tính từ): có nghĩa tương tự "khòng", chỉ tình trạng lưng bị cong. Đây từ phổ biến hơn trong ngôn ngữ toàn dân.

    • lão lưng còng. ( lão lưng còng.)
  • (tính từ): chỉ tình trạng cong một cách rõ rệt, thường do bệnh .

    • Lưng . (Lưng .)
Từ đồng nghĩa
  • Cong: ở trạng thái không thẳng.
  • Gập: bị uốn cong tại một điểm.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "khòng" chủ yếu được sử dụng trong phương ngữ (tiếng địa phương), đặc biệtmột số vùng miền Bắc Bắc Trung Bộ của Việt Nam.
  • Trong ngôn ngữ viết chuẩn hoặc giao tiếp phổ thông, từ "còng" thường được ưu tiên sử dụng hơn.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ như "lưng", "dáng" để mô tả hình dáng con người.