khớp

  1. s'articuler; s'emboîter; coïncider; concorder; cadrer
  2. (anat.) articulation; symphyse
    • bệnh khớp
      arthrose

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khớp
Cô giáo chỉ vào khớp gối trên mô hình giải phẫu.