kiêm dụng

kiêm dụng

Chiếc điện thoại này có tính năng kiêm dụng, vừa là máy nghe nhạc, vừa là máy chụp ảnh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hai hoặc nhiều công dụng, mục đích cùng một lúc: Chỉ một vật, một thiết bị hoặc một vị trí được sử dụng để phục vụ cho hai hay nhiều mục đích khác nhau.
    • Vừa dùng cho việc này, vừa dùng cho việc kia: Diễn tả tính chất đa năng, có thể đảm nhận hoặc phục vụ nhiều chức năng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc điện thoại này tính năng kiêm dụng, vừa máy nghe nhạc, vừa máy chụp ảnh. (Chiếc điện thoại này tính năng đa dụng, vừa máy nghe nhạc, vừa máy chụp ảnh.)
    • Phòng khách trong căn hộ nhỏ được thiết kế kiêm dụng làm phòng ngủ. (Phòng khách trong căn hộ nhỏ được thiết kế để kiêm luôn chức năng phòng ngủ.)
    • Anh ấy giữ chức vụ kiêm dụng, vừa trưởng phòng vừa kế toán trưởng. (Anh ấy giữ chức vụ kiêm nhiệm, vừa trưởng phòng vừa kế toán trưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thiết kế kiêm dụng": chỉ một thiết kế cho phép một không gian hoặc vật dụng phục vụ nhiều mục đích.

    • Bàn làm việc thiết kế kiêm dụng, có thể gập lại thành kệ sách. (Bàn làm việc thiết kế đa năng, có thể gập lại thành kệ sách.)
  • "Chức năng kiêm dụng": chỉ khả năng một sản phẩm, thiết bị có thể thực hiện nhiều chức năng.

    • Máy in này chức năng kiêm dụng in, scan photocopy. (Máy in này chức năng đa dụng in, scan photocopy.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiêm nhiệm (động từ): đảm nhận thêm một hoặc nhiều chức vụ, công việc khác ngoài công việc chính.

    • Ông ấy kiêm nhiệm vị trí giảng viên tại hai trường đại học. (Ông ấy đảm nhận thêm vị trí giảng viên tại hai trường đại học.)
  • Đa dụng (tính từ): nhiều công dụng, dùng được cho nhiều việc.

    • Một con dao đa dụng rất hữu ích khi đi cắm trại. (Một con dao nhiều công dụng rất hữu ích khi đi cắm trại.)
Từ đồng nghĩa
  • Đa năng: nhiều khả năng, công dụng.
  • Lưỡng dụng: hai công dụng (thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc kỹ thuật).
  • Hỗn dụng: dùng chung, dùng lẫn cho nhiều mục đích.
Từ trái nghĩa
  • Chuyên dụng: chỉ dành riêng cho một mục đích, công dụng duy nhất.
  • Đơn năng: chỉ một chức năng, công dụng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "kiêm dụng" thường được dùng trong văn phong hành chính, kỹ thuật hoặc mô tả tính năng sản phẩm. Trong giao tiếp thông thường, các từ như "đa dụng", "đa năng" có thể phổ biến hơn.
  • Khi nói về chức vụ, vị trí công việc, từ "kiêm nhiệm" thường được dùng phổ biến hơn "kiêm dụng".