kiêu dũng

Học thuật
Thân thiện
kiêu dũng

Một vận động viên kiêu dũng vượt qua chướng ngại vật trên đường chạy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khỏe mạnh nhanh nhẹn: "Kiêu dũng" mô tả trạng thái cơ thể cường tráng, khỏe khoắn, đồng thời sự linh hoạt, nhanh nhẹn trong cử động hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Người lính ấy thân hình kiêu dũng. (Người lính ấy thân hình khỏe mạnh nhanh nhẹn.)
    • Chú mèo kiêu dũng vọt lên cây trong nháy mắt. (Chú mèo khỏe mạnh nhanh nhẹn vọt lên cây trong nháy mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vẻ kiêu dũng": dáng vẻ khỏe khoắn nhanh nhẹn.
    • Vẻ kiêu dũng của chú chó săn khiến trở nên nổi bật. (Dáng vẻ khỏe khoắn nhanh nhẹn của chú chó săn khiến trở nên nổi bật.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiêu hùng (tính từ): vừa có vẻ oai phong, mạnh mẽ, vừa dáng vẻ hùng dũng.
  • Dũng mãnh (tính từ): mạnh mẽ dũng cảm.
Từ đồng nghĩa
  • Cường tráng: khỏe mạnh, vạm vỡ.
  • Nhanh nhẹn: linh hoạt, hoạt bát.
  • Linh lợi: nhanh nhẹn thông minh, lanh lợi.
Từ trái nghĩa
  • Chậm chạp: cử động hoặc phản ứng không nhanh.
  • Ốm yếu: gầy yếu, không khỏe mạnh.
  • Uể oải: mệt mỏi, thiếu sức sống sự nhanh nhẹn.
kiêu dũng

Một vận động viên kiêu dũng vượt qua chướng ngại vật trên đường chạy.

  1. Khỏe mạnh, nhanh nhẹn.