kiếm lời

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tìm cách thu lợi nhuận: "kiếm lời" chỉ hành động tìm kiếm, thu được lợi ích về mặt tài chính hoặc vật chất từ một hoạt động, giao dịch, hoặc công việc kinh doanh.
    • Thu lợi nhuận từ việc bán hàng hoặc đầu : "kiếm lời" thường dùng để nói về phần chênh lệch giữa giá mua giá bán, hoặc lợi nhuận thu được sau khi trừ chi phí.
dụ sử dụng
  • (Cửa hàng thu lợi nhuận nhờ chênh lệch giá.)
  • (Anh ta mua bán cổ phiếu nhằm thu lợi nhuận.)
  • (Người bán hàng nhỏ lẻ chỉ thu được lợi nhuận khiêm tốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kiếm lời bất chính": thu lợi nhuận bằng cách gian dối, phi pháp.
    • Hành vi kiếm lời bất chính sẽ bị pháp luật trừng trị. (Thu lợi nhuận bất hợp pháp sẽ bị xử lý.)
  • "kiếm lời trên nỗi đau người khác": lợi dụng hoàn cảnh khó khăn của người khác để thu lợi.
    • Không nên kiếm lời trên nỗi đau của đồng bào gặp thiên tai. (Không nên trục lợi từ thảm họa của người khác.)
  • "kiếm lời con": thu lợi nhuận rất nhỏ, không đáng kể.
    • Buôn bán nhỏ lẻ chỉ kiếm lời con, đủ sống qua ngày. (Kinh doanh nhỏ chỉ mang lại lợi nhuận ít ỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lời (danh từ): phần lợi nhuận, tiền lãi.
    • Bán được hàng, anh ấy thu về một khoản lời. (Sau khi bán, anh ấy được lợi nhuận.)
  • Lợi nhuận (danh từ): số tiền thu được sau khi trừ chi phíđồng nghĩa với "lời".
    • Lợi nhuận của công ty năm nay tăng 20%. (Tiền lãi của công ty tăng lên.)
  • Kiếm chác (động từ): tìm kiếm lợi ích một cách vụ lợi, thường mang tính tiêu cực.
    • Hắn ta chỉ biết kiếm chác từ công việc từ thiện. (Hắn ta lợi dụng hoạt động thiện nguyện để thu lợi.)
Từ đồng nghĩa
  • Thu lợi: đạt được lợi ích, thường dùng trong kinh doanh.
  • Trục lợi: tìm cách thu lợi một cách bất chính hoặc thái quá.
  • Sinh lời: tạo ra lợi nhuận từ vốn đầu .
Thành ngữ liên quan
  • Buôn may bán đắt, kiếm lời gấp bội: kinh doanh thuận lợi, thu được rất nhiều lợi nhuận.
    • Nhờ thời buổi thuận lợi, anh ta buôn may bán đắt, kiếm lời gấp bội. (Nhờ thị trường tốt, anh ta kinh doanh thành công lãi lớn.)
  • Kiếm lời như nước: thu lợi nhuận rất nhiều dễ dàng.
    • Kinh doanh bất động sản thời sốt, họ kiếm lời như nước. (Họ thu lợi nhuận khổng lồ từ đất đai.)
kiếm lời
Anh ấy mở một cửa hàng nhỏ để kiếm lời.