kiệt quệ

  1. tt. Suy sút, tàn tạ tới mức tột cùng: Nền kinh tế kiệt quệ chiến tranh Bệnh tật đã làm bác ấy kiệt quệ sức lực.
kiệt quệ
Sức lực của ông ấy đã kiệt quệ sau trận ốm nặng.