kiệu bát cống

Học thuật
Thân thiện
kiệu bát cống

Ông quan ngồi trên kiệu bát cống được mười sáu người lính khiêng đi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại kiệu lớn, sang trọng, không mui che, được khiêng bằng tám đòn mười sáu người: "Kiệu bát cống" một loại kiệu cổ truyền, biểu tượng cho sự cao quý uy nghi, thường được dùng trong các dịp lễ trọng đại, rước thần hoặc đám rước của vua chúa, quan lại cao cấp thời xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong lễ hội, đoàn rước sử dụng kiệu bát cống để rước bài vị thần.
    • Kiệu bát cống một phần quan trọng trong nghi thức cung đình ngày trước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi kiệu bát cống": một cách nói ẩn dụ chỉ việc được đón rước, nâng niu một cách trọng thể.
    • Ông ấy về làng được dân làng đón tiếp như đi kiệu bát cống.
  • "Uy nghi như kiệu bát cống": von vẻ oai phong, trang trọng.
    • Ông chủ tịch bước vào phòng họp với dáng vẻ uy nghi như kiệu bát cống.
Biến thể từ gần giống
  • Kiệu long đình: một loại kiệu mái che hình như một ngôi đình nhỏ, thường dùng trong rước lễ.
  • Kiệu võng: phương tiện di chuyển nhẹ hơn, thường do hai hoặc bốn người khiêng.
  • Cáng: một dạng võng hoặc đơn cục mái che, dùng để khiêng người.
Từ đồng nghĩa
  • Kiệu rước: kiệu dùng trong các đám rước.
  • Kiệu lễ: kiệu dùng trong nghi lễ.
Thành ngữ liên quan
  • "Lên kiệu xuống võng": chỉ cuộc sống sung sướng, được hầu hạ, cung phụng.
    • Con nhà giàu ấy quen sống cảnh lên kiệu xuống võng từ nhỏ.
kiệu bát cống

Ông quan ngồi trên kiệu bát cống được mười sáu người lính khiêng đi.

  1. Kiệu to không mui, mười sáu người khiêng bằng tám cái đòn.