ki-lô-mét

  1. Cg. Câysố. Đơn vị dài bằng l000 mét.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ki-lô-mét"

ki-lô-mét
Một chiếc xe hơi đang chạy trên một con đường dài ba ki-lô-mét.