ki-lô-mét

Học thuật
Thân thiện
ki-lô-mét

Một chiếc xe hơi đang chạy trên một con đường dài ba ki-lô-mét.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, bằng một nghìn mét: "ki-lô-mét" đơn vị đo lường quốc tế, dùng để xác định khoảng cách giữa các địa điểm.
    • (Khẩu ngữ) Cây số: Một cách gọi thông dụng khác của "ki-lô-mét" trong đời sống hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quãng đường từ Nội đến Hải Phòng dài khoảng 100 ki-lô-mét.
    • Xe ô tô của tôi mỗi lít xăng đi được 15 ki-lô-mét.
    • Chúng tôi đã đi bộ được năm cây số trong rừng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ki-lô-mét vuông": Đơn vị đo diện tích, tương đương với diện tích một hình vuông cạnh dài 1 ki-lô-mét.

    • Thành phố diện tích 1500 ki-lô-mét vuông.
  • "Ki-lô-mét trên giờ": Đơn vị đo tốc độ, biểu thị số ki-lô-mét di chuyển được trong một giờ.

    • Tốc độ tối đa cho phép trên đường cao tốc 120 ki-lô-mét trên giờ.
Biến thể từ gần giống
  • Cây số (dt): Từ đồng nghĩa thông dụng của "ki-lô-mét".

    • Trạm xăng cách đây hai cây số.
  • Km (dt): Cách viết tắt thông dụng của "ki-lô-mét".

    • Biển báo ghi: TP.HCM 50 Km.
Từ đồng nghĩa
  • Cây số: Đơn vị đo chiều dài tương đương ki-lô-mét (thường dùng trong khẩu ngữ).
Các cụm từ liên quan
  • Ki-lô-mét không: Khoảng cách đã đi được tính từ điểm xuất phát (thường dùng trong vận tải).

    • Xe tải đã chạy được 50.000 ki-lô-mét không.
  • Ki-lô-mét quốc lộ: Chỉ các tuyến đường quan trọng do trung ương quản lý.

    • Công trình nằm trên ki-lô-mét quốc lộ 1A.
Thành ngữ liên quan
  • Cách một cây số đã nghe thấy: Thành ngữ khoảng cách rất gần, hoặc ám chỉ điều đó rất rõ ràng, dễ nhận thấy.
    • Giọng nói của anh ấy to, cách một cây số đã nghe thấy.
ki-lô-mét

Một chiếc xe hơi đang chạy trên một con đường dài ba ki-lô-mét.

  1. Cg. Câysố. Đơn vị dài bằng l000 mét.

Từ có nhắc đến "ki-lô-mét"