kie-kie

/'ki:ki:/
Học thuật
Thân thiện
kie-kie

A woman weaves a basket from kie-kie leaves.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây ki-ki: Tên một loại cây leo nguồn gốc từ New Zealand. của cây này thường được sử dụng để đan, tết thành giỏ hoặc các vật dụng thủ công khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The kie-kie is a climbing plant native to New Zealand. (Cây ki-ki một loại cây leo bản địa của New Zealand.)
    • Traditional baskets are often woven from kie-kie leaves. (Những chiếc giỏ truyền thống thường được đan từ cây ki-ki.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kie-kie vine": cụm từ dùng để chỉ chính xác thân leo của cây ki-ki.
    • The kie-kie vine can climb high into the forest canopy. (Thân leo của cây ki-ki có thể leo cao lên tán rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Freycinetia banksii: Tên khoa học của cây kie-kie.
  • Climbing plant (n): cây leo (từ chung).
  • Weaving plant (n): cây dùng để đan tết.
Từ đồng nghĩa
  • New Zealand climber: cây leo New Zealand (cách mô tả).
  • Basket-making plant: cây dùng làm giỏ (cách mô tả công dụng).
kie-kie

A woman weaves a basket from kie-kie leaves.

danh từ
  1. cây ki-ki (một loại cây leo ở Tân-tây-lan, dùng làm giỏ)