killifish

killifish

A colorful killifish swims among aquatic plants in a clear aquarium.

Định nghĩa

Danh từ: killifish một loại nhỏ, chủ yếu sốngvùng nước ấm (biển hoặc nước ngọt), hình dạng giống cá chép, thường sống thành đàn. Chúng được sử dụng làm mồi câu, cảnh hoặc trong việc kiểm soát muỗi.

dụ sử dụng
  • ( killifish thường được dùng trong việc kiểm soát muỗi chúng ăn ấu trùng muỗi.)
  • (Nhiều người chơi cảnh nuôi killifish màu sắc rực rỡ của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Killifish species": các loài killifish khác nhau.
    • There are over 1,000 killifish species found worldwide. ( hơn 1.000 loài killifish được tìm thấy trên toàn thế giới.)
  • "Killifish habitat": môi trường sống của killifish.
    • Killifish habitat ranges from freshwater streams to brackish estuaries. (Môi trường sống của killifish trải dài từ suối nước ngọt đến cửa sông nước lợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Killifish (danh từ số nhiều không đổi): dùng cho cả số ít số nhiều.
    • I caught a killifish today. (Hôm nay tôi bắt được một con killifish.)
    • There are many killifish in this pond. ( nhiều killifish trong ao này.)
  • Killifish egg: trứng của killifish.
    • Killifish eggs can survive dry periods for months. (Trứng cá killifish có thể sống sót qua thời kỳ khô hạn trong nhiều tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Topminnow: một tên gọi khác của killifish, đặc biệt các loài nước ngọt.
    • The topminnow is another name for some killifish species. (Topminnow một tên gọi khác của một số loài killifish.)
  • Egg-laying toothcarp: tên gọi khoa học mô tả đặc điểm của killifish.
    • Killifish are often classified as egg-laying toothcarps. (Killifish thường được phân loại cá chép răng đẻ trứng.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm động từ phổ biến liên quan đến )
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến )

Từ gần giống