kiln-dried

Học thuật
Thân thiện
kiln-dried

The carpenter selects kiln-dried lumber for the project.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được sấy trong : Mô tả vật liệu (thường gỗ) đã được làm khô một cách kiểm soát trong một buồng kín đặc biệt gọi là sấy (kiln) để giảm độ ẩm đến mức mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • For high-quality furniture, always use kiln-dried lumber. (Để làm đồ nội thất chất lượng cao, luôn sử dụng gỗ được sấy trong .)
    • This kiln-dried oak is less likely to warp or crack. (Loại gỗ sồi được sấy này ít có khả năng bị cong vênh hoặc nứt hơn.)
    • The process ensures the kiln-dried timber has a uniform moisture content. (Quy trình này đảm bảo gỗ được sấy độ ẩm đồng đều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngành công nghiệp chế biến gỗ, xây dựng sản xuất đồ nội thất để chỉ một phương pháp xử lý tiêu chuẩn. thường được dùng để quảng cáo hoặc mô tả chất lượng sản phẩm so với gỗ phơi khô tự nhiên (air-dried).
Biến thể từ gần giống
  • Kiln (danh từ): sấy, nung.
    • The wood is placed in the kiln for several days. (Gỗ được đặt trong sấy trong vài ngày.)
  • Kiln-dry (động từ): Sấy trong .
    • They kiln-dry the wood to stabilize it. (Họ sấy gỗ để ổn định .)
Từ đồng nghĩa
  • Oven-dried: Được sấy trong (có thể dùng trong ngữ cảnh khác, không chỉ cho gỗ).
  • Artificially dried: Được làm khô nhân tạo (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm các phương pháp khác ngoài sấy ).
Từ trái nghĩa
  • Air-dried: Phơi khô tự nhiên (bằng không khí).
  • Green: Gỗ tươi, gỗ còn ướt (chưa được làm khô).
  • Seasoned (naturally): Gỗ đã được phơi khô/tự nhiên (thường chỉ phơi khô tự nhiên).
kiln-dried

The carpenter selects kiln-dried lumber for the project.

Adjective
  1. được sấytrong

Từ tương tự