kiloampere

/'ki:lou,æmpeə/
Học thuật
Thân thiện
kiloampere

A technician monitors the kiloampere reading on a large electrical panel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kilôampe: Một đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ đo lường quốc tế (SI), bằng một nghìn ampe (1.000 A). Ký hiệu kA.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The circuit breaker is rated for 5 kiloamperes. (Cầu dao điện được định mức cho 5 kilôampe.)
    • A lightning strike can carry a current of several hundred kiloamperes. (Một tia sét có thể mang dòng điện lên tới vài trăm kilôampe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kiloampere per meter" (kA/m): Kilôampe trên mét, một đơn vị đo cường độ từ trường.
    • The magnetic field strength was measured in kiloamperes per meter. (Cường độ từ trường được đo bằng kilôampe trên mét.)
Biến thể từ gần giống
  • Ampere (A) (n): Ampe, đơn vị cơ bản đo cường độ dòng điện.
  • Milliampere (mA) (n): Miliampe, bằng một phần nghìn ampe.
  • Megaampere (MA) (n): Megaampe, bằng một triệu ampe.
Từ đồng nghĩa
  • kA: (Viết tắt) Kilôampe.
kiloampere

A technician monitors the kiloampere reading on a large electrical panel.

danh từ
  1. kilôampe