kilocalorie

/'kilou,kæləri/
Học thuật
Thân thiện
kilocalorie

Une diététicienne note la valeur en kilocalories sur un tableau alimentaire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Kilocalo: Một đơn vị đo năng lượng, đặc biệtnăng lượng từ thức ăn. Một kilocalorie tương đương với 1000 calo thường được gọi là "calo" trong ngữ cảnh dinh dưỡng hàng ngày.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Cette pomme contient environ 80 kilocalories. (Quả táo này chứa khoảng 80 kilocalo.)
    • Les besoins énergétiques quotidiens d'un adulte sont d'environ 2000 kilocalories. (Nhu cầu năng lượng hàng ngày của một người trưởng thànhkhoảng 2000 kilocalo.)
    • Le nutritionniste a calculé l'apport en kilocalories de mon repas. (Chuyên gia dinh dưỡng đã tính toán lượng kilocalo trong bữa ăn của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kilocalorie" trong hóa sinh dinh dưỡng: Đơn vị này thường được sử dụng để biểu thị giá trị năng lượng của thực phẩm đồ uống.
    • La valeur énergétique des aliments est exprimée en kilocalories. (Giá trị năng lượng của thực phẩm được biểu thị bằng kilocalo.)
Biến thể từ gần giống
  • Calorie (cal) (n.f): Calo. Một đơn vị năng lượng nhỏ hơn, với 1 kilocalorie = 1000 calories.
  • Joule (J) (n.m): Jun. Một đơn vị năng lượng khác trong hệ đo lường quốc tế (SI). 1 kilocalorie ≈ 4184 joules.
Từ đồng nghĩa
  • Kcal: Chữ viết tắt thông dụng của "kilocalorie".
  • Grande calorie: Cách gọi khác để phân biệt với "calorie" nhỏ (cal).
Lưu ý sử dụng
  • Trong ngôn ngữ dinh dưỡng đời sống hàng ngày, người ta thường dùng từ "calorie" để chỉ "kilocalorie". Ví dụ: "Cet aliment a 300 calories" thực chất có nghĩa 300 kilocalories.
  • "Kilocalorie" là thuật ngữ chính xác hơn trong các văn bản khoa học, y tế dinh dưỡng học.
kilocalorie

Une diététicienne note la valeur en kilocalories sur un tableau alimentaire.

danh từ giống cái
  1. (vậthọc) kilocalo