kilometric

/,kilə'metrik/
Học thuật
Thân thiện
kilometric

The road sign displays the kilometric distance to the next city.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về kilômét, liên quan đến kilômét: Từ này mô tả những liên hệ với đơn vị đo chiều dài kilômét.
    • Đo bằng kilômét: Dùng để chỉ việc đo đạc hoặc tính toán sử dụng kilômét làm đơn vị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The map provides kilometric distances between major cities. (Bản đồ cung cấp các khoảng cách tính bằng kilômét giữa các thành phố lớn.)
    • They conducted a kilometric survey of the new highway. (Họ đã tiến hành một cuộc khảo sát tính bằng kilômét cho đường cao tốc mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kilometric measurement": phép đo lường bằng kilômét.
    • For long journeys, kilometric measurement is more practical than using miles. (Đối với hành trình dài, đo lường bằng kilômét thực tế hơn so với sử dụng dặm.)
Biến thể từ gần giống
  • Kilometer (danh từ, Mỹ) / Kilometre (danh từ, Anh): kilômét, đơn vị đo chiều dài.

    • The race is ten kilometers long. (Cuộc đua dài mười kilômét.)
  • Kilometrically (trạng từ): một cách liên quan đến kilômét, tính bằng kilômét.

    • The route was measured kilometrically. (Tuyến đường đã được đo bằng kilômét.)
Từ đồng nghĩa
  • Metric: (thuộc về) hệ mét, có thể liên quan đến các đơn vị đo như mét, kilômét.
kilometric

The road sign displays the kilometric distance to the next city.

tính từ
  1. (thuộc) kilômet; đo bằng kilômet