kim thanh

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lời dạy dỗ của thầy học: Từ cổ, dùng để chỉ những lời giáo huấn, chỉ bảo quý báu của người thầy.
    • Que bằng đồng trong nhạc cụ: Vật nhỏ bằng đồng được gắn bên trong các nhạc cụ như đàn hoặc trống để làm tăng âm thanh, tăng độ vang.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • Những lời kim thanh của cụ đồ vẫn còn vang vọng mãi. (Những lời dạy quý báu của ông đồ vẫn còn vang vọng mãi.)
    • Học trò xưa trân trọng ghi lòng tạc dạ kim thanh của thầy. (Học trò ngày xưa trân trọng khắc ghi lời dạy của thầy.)
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • Người thợ sửa đàn tra lại kim thanh để cây đàn ngân vang hơn. (Người thợ sửa đàn điều chỉnh lại que đồng để cây đàn vang hơn.)
    • Chiếc trống này âm thanh trầm ấm nhờ hệ thống kim thanh bên trong. (Chiếc trống này âm thanh trầm ấm nhờ hệ thống que đồng bên trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kim thanh ngọc chấn": Thành ngữ cổ, lời nói hay, giá trị uy tín như vàng ngọc.
    • Lời tuyên bố của vị lão thành như kim thanh ngọc chấn, khiến mọi người đều tin phục. (Lời tuyên bố của vị lão thành giá trị như vàng ngọc, khiến mọi người đều tin phục.)
Biến thể từ liên quan
  • Ngọc chấn (danh từ): Tiếng ngọc kêu, thường đi đôi với "kim thanh" trong thành ngữ để chỉ lời nói đẹp đẽ, quý giá.
  • Âm hưởng (danh từ): Độ vang của âm thanh, thường kết quả khi nhạc cụ "kim thanh".
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa 1: Lời vàng ngọc, giáo huấn, chỉ giáo.
  • Đối với nghĩa 2: Que cộng hưởng, vật cộng hưởng.
Ghi chú sử dụng
  • Từ kim thanh ngày nay ít được dùng trong văn nói hàng ngày. Nghĩa thứ nhất (lời dạy thầy học) chủ yếu xuất hiện trong văn chương, thơ ca cổ điển hoặc các ngữ cảnh trang trọng, mang tính thành ngữ. Nghĩa thứ hai (que đồng trong nhạc cụ) thuật ngữ chuyên môn trong lĩnh vực âm nhạc hoặc chế tác nhạc cụ truyền thống.
  1. d. 1. Từ cổ chỉ lời dạy dỗ của thầy học. 2. Que bằng đồng đínhtrong đàn hay trống để tăng âm hưởng.