kim anh

Học thuật
Thân thiện
kim anh

Kim anh mọc thành bụi leo trên hàng rào.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thuộc họ Hoa hồng (Rosaceae): cây bụi, thân leo gai. kép gồm ba chét. Hoa màu trắng. Quả của cây này thường được sử dụng trong y học cổ truyền để làm thuốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn thuốc nam của ông lão trồng một giàn kim anh.
    • Quả kim anh sau khi phơi khô một vị thuốc quý.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học cổ truyền: "kim anh" thường được nhắc đến như một dược liệu, đặc biệt phần quả, với công dụng cố sáp, chỉ tả.
    • Ông thầy lang đang chế quả kim anh để bào chế thuốc.
Biến thể từ gần giống
  • Kim anh tử: Cụm từ chỉ quả của cây kim anh, bộ phận thường dùng làm thuốc.
    • Bài thuốc này cần vị kim anh tử.
Từ đồng nghĩa
  • Tường vi trắng: Một tên gọi khác dựa trên đặc điểm hoa.
  • Rosier lisse: Tên gọi theo tiếng Pháp (trong từ điển Việt-Pháp).
  • Cherokee rose: Tên gọi theo tiếng Anh (trong từ điển Việt-Anh).
Lưu ý
  • Từ "kim anh" chủ yếu được sử dụng như một danh từ chỉ tên một loài thực vật. không các cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ (idioms) phổ biến trong tiếng Việt.
kim anh

Kim anh mọc thành bụi leo trên hàng rào.

  1. d. Cây thuộc họ hoa hồng mọc thành bụi, thân leo gai, ba chét, hoa màu trắng, quả dùng làm thuốc.