kindergartener

kindergartener

A kindergartener holds up a colorful drawing for the teacher.

Định nghĩa

Danh từ: - Trẻ em mẫu giáo: "kindergartener" chỉ một đứa trẻ đang theo học tại trường mẫu giáo hoặc lớp mầm non (preschool). Đây giai đoạn giáo dục trước khi vào lớp một.

dụ sử dụng
  • (Đứa trẻ mẫu giáo rất hào hứng khoe với mẹ bức vẽ đã vẽ trong lớp.)
  • (Mỗi trẻ mẫu giáo đều học các số chữ cái cơ bản trong suốt năm học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a kindergartener's routine": thói quen hàng ngày của một trẻ mẫu giáo.
    • A kindergartener's routine often includes nap time, play time, and story time. (Thói quen của một trẻ mẫu giáo thường bao gồm giờ ngủ trưa, giờ chơi giờ kể chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Kindergarten (danh từ): trường mẫu giáo, lớp mẫu giáo.
    • She started kindergarten at age five. ( bắt đầu học mẫu giáo lúc năm tuổi.)
  • Kindergartner (danh từ): biến thể chính tả tương tự, cũng có nghĩa "trẻ mẫu giáo", nhưng ít phổ biến hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Preschooler: trẻ em ở độ tuổi mầm non (thường từ 3-5 tuổi).
    • The preschooler played with blocks during free time. (Đứa trẻ mầm non chơi với các khối gỗ trong giờ tự do.)
  • Pre-kindergartener: trẻ em trong giai đoạn trước mẫu giáo (thường dưới 5 tuổi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Go to kindergarten: đi học mẫu giáo.
    • My son goes to kindergarten every weekday. (Con trai tôi đi học mẫu giáo mỗi ngày trong tuần.)
  • Start kindergarten: bắt đầu học mẫu giáo.
    • He started kindergarten last September. (Cậu bắt đầu học mẫu giáo vào tháng Chín năm ngoái.)
Thành ngữ liên quan
  • "Kindergarten cop": (thành ngữ không chính thức) cảnh sát mẫu giáo, chỉ một người lớn đảm nhận vai trò giám sát trẻ em mẫu giáo, thường dùng trong phim ảnh.
    • The movie "Kindergarten Cop" is about a tough police officer who goes undercover as a kindergartener teacher. (Bộ phim "Cảnh sát mẫu giáo" kể về một cảnh sát cứng rắn đóng giả làm giáo viên mẫu giáo.)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kindergartener"