kinh hoảng

  1. Nh. Kinh hoàng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kinh hoảng"

kinh hoảng
Một đứa trẻ thức dậy sau cơn ác mộng với vẻ mặt kinh hoảng.