kinh nghiệm

  1. dt (H. kinh: từng trải; nghiệm: chứng thực) Sự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt khắc phục được mặt chưa tốt: kinh nghiệm không luận, cũng như một mắt sáng, một mắt mờ (HCM); thực hành mới kinh nghiệm (TrVGiàu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

kinh nghiệm
Người thợ mộc già có nhiều kinh nghiệm trong việc đóng bàn ghế.