kinh tịch chí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Môn học nghiên cứu về sách vở, tài liệu in ấn qua các thời kỳ: "Kinh tịch chí" là một môn học hoặc lĩnh vực chuyên nghiên cứu, phân loại và mô tả các sách, văn bản và ấn phẩm được sản xuất trong các thời đại lịch sử khác nhau.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các nhà nghiên cứu về kinh tịch chí đang tìm hiểu về các bản in cổ thời Lê. (Các nhà nghiên cứu về kinh tịch chí đang tìm hiểu về các bản in cổ thời Lê.)
- Luận văn của anh ấy tập trung vào phương pháp phân loại trong kinh tịch chí. (Luận văn của anh ấy tập trung vào phương pháp phân loại trong kinh tịch chí.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nghiên cứu kinh tịch chí": chỉ hoạt động học thuật chuyên sâu trong lĩnh vực này.
- Bà ấy dành cả sự nghiệp để nghiên cứu kinh tịch chí Việt Nam. (Bà ấy dành cả sự nghiệp để nghiên cứu kinh tịch chí Việt Nam.)
Biến thể và từ gần giống
- Thư tịch học: Môn học nghiên cứu về sách, thư mục, có phạm vi và phương pháp gần gũi với kinh tịch chí.
- Mộc bản: Một loại hình tài liệu cổ thường là đối tượng nghiên cứu của kinh tịch chí.
Từ đồng nghĩa
- Khảo cứu thư tịch: hoạt động nghiên cứu, khảo sát về sách vở cổ.
- Nghiên cứu văn bản học: nghiên cứu chuyên sâu về các văn bản cổ.
Thành ngữ liên quan
- "Rộng đường kinh tịch": (thành ngữ cổ) ý nói có kiến thức sách vở rộng rãi, tuy không trực tiếp dùng từ "kinh tịch chí" nhưng có liên quan đến khái niệm sách vở (kinh tịch).
- Cụ đồ nổi tiếng là người rộng đường kinh tịch. (Cụ đồ nổi tiếng là người có kiến thức sách vở rộng rãi.)
- Môn học nghiên cứu về các sách, các ấn loát phẩm của các thời đại.