kinh thiên động địa

  1. t.1. Long trời lở đất: Biến cố kinh thiên động địa. 2. Oanh liệt: Sự nghiệm kinh thiên động địa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

kinh thiên động địa
Một trận động đất kinh thiên động địa làm rung chuyển cả thành phố.