kinless

/'kinlis/
Học thuật
Thân thiện
kinless

A kind neighbor offers a meal to a kinless traveler.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không họ hàng, thân thích: "kinless" mô tả tình trạng của một người không người thân, gia đình hay họ hàng ruột thịt.
    • độc, không gia đình: Từ này cũng nhấn mạnh sự cô đơn thiếu vắng các mối quan hệ gia tộc, tạo cảm giác lẻ loi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old man died kinless and alone in his small apartment. (Ông lão qua đời trong căn hộ nhỏ của mình, không người thân độc.)
    • After the war, many children were left kinless and had to be placed in orphanages. (Sau chiến tranh, nhiều đứa trẻ trở nên không còn thân thích phải được đưa vào các trại mồ côi.)
    • She felt utterly kinless in the big city, with no one to turn to for help. ( ấy cảm thấy hoàn toàn không gia đình trong thành phố lớn, không ai để nhờ cậy giúp đỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be rendered kinless": trở nên không còn người thân (thường do biến cố).

    • The disaster rendered many survivors kinless. (Thảm họa đã khiến nhiều người sống sót trở nên không còn thân thích.)
  • "a kinless existence": một cuộc sống không gia đình.

    • He wandered the land, leading a kinless existence. (Anh ta lang thang khắp vùng đất, sống một cuộc đời không gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Kin (n): họ hàng, thân thích.

    • He has no kin in this country. (Anh ấy không họ hàngđất nước này.)
  • Kinship (n): mối quan hệ họ hàng, tình thân tộc.

    • The feeling of kinship among the villagers was strong. (Cảm giác tình thân tộc giữa những người dân trong làng rất mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Alone: một mình, cô đơn.
  • Familyless: không gia đình.
  • Unrelated: không quan hệ họ hàng.
Từ trái nghĩa
  • Kinfolk: người trong gia tộc.
  • Related: quan hệ họ hàng.
  • Familied: gia đình đông đúc.
kinless

A kind neighbor offers a meal to a kinless traveler.

tính từ
  1. không bà con, không thân thích; không gia đình