kiss-curl

/'kiskə:l/
Học thuật
Thân thiện
kiss-curl

A woman adjusts a kiss-curl on her forehead in the mirror.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một lọn tóc quăn nhỏ, thường được tạo kiểu cố ý: Chỉ một lọn tóc ngắn, xoăn tự nhiên hoặc được uốn, thường nằm riêng lẻ trên trán, , hoặc thái dương, tạo điểm nhấn cho kiểu tóc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She styled a perfect kiss-curl on her forehead. ( ấy tạo kiểu một lọn tóc quăn hoàn hảo trên trán.)
    • The vintage hairstyle often featured a delicate kiss-curl near the temple. (Kiểu tóc cổ điển thường một lọn tóc quăn tinh tế gần thái dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to wear a kiss-curl": để một lọn tóc quăn (như một phần của kiểu tóc).
    • For the party, she decided to wear a kiss-curl to accent her updo. (Để đi dự tiệc, ấy quyết định để một lọn tóc quăn để điểm xuyết cho kiểu tóc búi cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Curl (n): lọn tóc xoăn nói chung.

    • Her hair fell in natural curls. (Tóc ấy xoăn tự nhiên thành từng lọn.)
  • Ringlet (n): lọn tóc xoăn tròn, chặt, thường dài hơn rõ rệt hơn "kiss-curl".

    • The little girl had beautiful golden ringlets. ( những lọn tóc xoăn tròn màu vàng rất đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Spit curl (n): (cách gọi khác, ít phổ biến hơn) lọn tóc quăn nhỏ, thường do dùng nước bọt để tạo kiểu.
  • Forelock curl (n): lọn tóc quănphần tóc trước trán.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "kiss-curl". Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen trong ngữ cảnh thời trang làm đẹp.
kiss-curl

A woman adjusts a kiss-curl on her forehead in the mirror.

danh từ
  1. mớ tóc quăn (ở trán)