kiwi-sized

Học thuật
Thân thiện
kiwi-sized

A kiwi-sized stone rests on the mossy forest floor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kích cỡ tương đương với quả kiwi: Dùng để mô tả kích thước của một vật, thường một vật thể nhỏ, tương đương với kích thước trung bình của một quả kiwi (một loại trái cây kích thước cỡ quả trứng lớn).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The geologist found a kiwi-sized gemstone in the riverbed. (Nhà địa chất tìm thấy một viên đá quý kích cỡ bằng quả kiwilòng sông.)
    • The device is compact and kiwi-sized, perfect for travel. (Thiết bị nhỏ gọn kích thước cỡ quả kiwi, hoàn hảo cho việc di chuyển.)
    • She held up a kiwi-sized piece of hail that had fallen during the storm. ( ấy giơ lên một cục mưa đá kích cỡ bằng quả kiwi đã rơi xuống trong cơn bão.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong so sánh ước lượng: Từ này thường được dùng trong văn nói văn viết mô tả để cung cấp một hình ảnh so sánh trực quan, giúp người nghe/đọc dễ hình dung kích thước hơn dùng số đo chính xác.
    • The tumor was described as kiwi-sized before the surgery. (Khối u đã được mô tả kích cỡ bằng quả kiwi trước cuộc phẫu thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiwi fruit: (danh từ) quả kiwi, đối tượng được dùng làm chuẩn so sánh cho cụm từ này.
  • [Các từ so sánh kích cỡ tương tự]:
    • Grape-sized: kích cỡ bằng quả nho.
    • Apple-sized: kích cỡ bằng quả táo.
    • Watermelon-sized: kích cỡ bằng quả dưa hấu.
Từ đồng nghĩa
  • Roughly the size of a kiwi fruit: kích thước xấp xỉ bằng quả kiwi.
  • About as big as a kiwi: to cỡ bằng quả kiwi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ cụ thể nào sử dụng từ này.

kiwi-sized

A kiwi-sized stone rests on the mossy forest floor.

Adjective
  1. kích cỡ tương đương kích cỡ của quả kiwi