kiện

Học thuật
Thân thiện
kiện

Một người đàn ông đang vận chuyển một kiện hàng lớn vào kho.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa ra tòa án người mình cho đã làm việc phạm pháp đối với mình: Hành động khởi kiện, yêu cầu tòa án xem xét giải quyết một tranh chấp hoặc một hành vi vi phạm pháp luật.
  2. Danh từ:
    • Gói, bao hàng to: Một đơn vị hàng hóa được đóng gói, bọc lại thành một khối lớn, chắc chắn để vận chuyển hoặc bảo quản.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai bên gia đình đang kiện nhau về quyền sử dụng mảnh đất.
    • Công ty quyết định kiện đối thủ hành vi cạnh tranh không lành mạnh.
  • Danh từ:
    • Kho hàng nhận về mười kiện hàng dệt may.
    • Bưu điện vừa chuyển phát một kiện hàng cồng kềnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khởi kiện": Bắt đầu một vụ kiện, nộp đơn kiện ra tòa án.
    • Người lao động đã khởi kiện công ty chậm trả lương.
  • "Thưa kiện": (Cách nói) Đưa đơn kiện, thưa kiện ai đó.
    • ấy thưa kiện ra tòa bị xâm phạm danh dự.
Biến thể từ liên quan
  • Vụ kiện (danh từ): Vụ việc, tranh chấp được đưa ra tòa án để giải quyết.
    • Vụ kiện* về bản quyền đang được tòa án thụ .*
  • Đơn kiện (danh từ): Văn bản chính thức trình bày nội dung vụ việc yêu cầu gửi đến tòa án.
    • Luật sư đang soạn đơn kiện cho thân chủ.
  • Bưu kiện (danh từ): Kiện hàng được gửi qua dịch vụ bưu chính.
    • Anh ấy nhận được một bưu kiện từ nước ngoài.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Thưa, tố tụng, khởi tố (trong một số ngữ cảnh pháp lý cụ thể).
  • Danh từ: Gói hàng, bưu phẩm (đối với bưu kiện), kiện hàng.
Các cụm từ liên quan
  • Kiện tụng: Quá trình tranh chấp, đưa nhau ra tòa.
    • Việc kiện tụng kéo dài đã làm hao tổn thời gian tiền bạc của cả hai bên.
  • Kiện cáo: (Thường dùng với sắc thái tiêu cực) Việc thưa kiện, gây sự, tranh chấp.
    • Hàng xóm láng giềng nên sống hòa thuận, đừng chuyện nhỏ kiện cáo nhau.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chuột sa chĩnh gạo, kiện nhau tới già": Thành ngữ châm biếm việc tranh chấp, kiện tụng những thứ nhỏ nhặt, vụn vặt, không đáng.
  • "Được kiện, thua cũng kiện": Chỉ thói quen hay kiện cáo, không chịu thua thiệt.
kiện

Một người đàn ông đang vận chuyển một kiện hàng lớn vào kho.

  1. đg. Đưa ra tòa án người mình cho đã làm việc phạm pháp đối với mình : Kiện nhau về việc nhà cửa.
  2. d. Gói, bao hàng to : Kiện vải.