kiện

  1. đg. Đưa ra tòa án người mình cho đã làm việc phạm pháp đối với mình : Kiện nhau về việc nhà cửa.
  2. d. Gói, bao hàng to : Kiện vải.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kiện
Một người đàn ông đang vận chuyển một kiện hàng lớn vào kho.