kiện
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đưa ra tòa án người mà mình cho là đã làm việc gì phạm pháp đối với mình: Hành động khởi kiện, yêu cầu tòa án xem xét và giải quyết một tranh chấp hoặc một hành vi vi phạm pháp luật.
- Danh từ:
- Gói, bao hàng to: Một đơn vị hàng hóa được đóng gói, bọc lại thành một khối lớn, chắc chắn để vận chuyển hoặc bảo quản.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hai bên gia đình đang kiện nhau về quyền sử dụng mảnh đất.
- Công ty quyết định kiện đối thủ vì hành vi cạnh tranh không lành mạnh.
- Danh từ:
- Kho hàng nhận về mười kiện hàng dệt may.
- Bưu điện vừa chuyển phát một kiện hàng cồng kềnh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Khởi kiện": Bắt đầu một vụ kiện, nộp đơn kiện ra tòa án.
- Người lao động đã khởi kiện công ty vì chậm trả lương.
- "Thưa kiện": (Cách nói) Đưa đơn kiện, thưa kiện ai đó.
- Bà ấy thưa kiện ra tòa vì bị xâm phạm danh dự.
Biến thể và từ liên quan
- Vụ kiện (danh từ): Vụ việc, tranh chấp được đưa ra tòa án để giải quyết.
- Vụ kiện* về bản quyền đang được tòa án thụ lý.*
- Đơn kiện (danh từ): Văn bản chính thức trình bày nội dung vụ việc và yêu cầu gửi đến tòa án.
- Luật sư đang soạn đơn kiện cho thân chủ.
- Bưu kiện (danh từ): Kiện hàng được gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Anh ấy nhận được một bưu kiện từ nước ngoài.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Thưa, tố tụng, khởi tố (trong một số ngữ cảnh pháp lý cụ thể).
- Danh từ: Gói hàng, bưu phẩm (đối với bưu kiện), kiện hàng.
Các cụm từ liên quan
- Kiện tụng: Quá trình tranh chấp, đưa nhau ra tòa.
- Việc kiện tụng kéo dài đã làm hao tổn thời gian và tiền bạc của cả hai bên.
- Kiện cáo: (Thường dùng với sắc thái tiêu cực) Việc thưa kiện, gây sự, tranh chấp.
- Hàng xóm láng giềng nên sống hòa thuận, đừng vì chuyện nhỏ mà kiện cáo nhau.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Chuột sa chĩnh gạo, kiện nhau tới già": Thành ngữ châm biếm việc tranh chấp, kiện tụng những thứ nhỏ nhặt, vụn vặt, không đáng.
- "Được kiện, thua cũng kiện": Chỉ thói quen hay kiện cáo, không chịu thua thiệt.
- đg. Đưa ra tòa án người mà mình cho là đã làm việc gì phạm pháp đối với mình : Kiện nhau về việc nhà cửa.
- d. Gói, bao hàng to : Kiện vải.