kiệt

  1. ph. t. Bủn xỉn: Cư xử kiệt với bạn.
  2. ph. Hết sạch, không còn : Kiệt tiền; Khô kiệt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kiệt
Người chủ quán cư xử kiệt với khách hàng.