kiết

  1. 1 d. Kiết lị (nói tắt).
  2. 2 t. 1 Nghèo túng đến cùng cực. Ông đồ kiết. 2 (kng.). Kiệt, keo kiệt. Giàu thế mà kiết lắm!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kiết
Ông đồ kiết ngồi bên bàn viết thư pháp.