klaxonner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Bóp còi): Hành động ấn vào còi của một phương tiện (thường là ô ) để phát ra âm thanh cảnh báo hoặc báo hiệu.
    • Thổi còi: Hành động sử dụng còi xe để tạo ra tiếng động.
  2. Nội động từ:

    • Bóp còi, kêu còi: Hành động của phương tiện phát ra tiếng còi, hoặc hành động của người điều khiển phương tiện khiến còi kêu.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le conducteur a klaxonné pour avertir les piétons. (Người lái xe đã bóp còi để cảnh báo người đi bộ.)
    • Il est interdit de klaxonner dans le centre-ville la nuit. (Cấm bóp còi trong trung tâm thành phố vào ban đêm.)
  • Nội động từ:

    • La voiture derrière moi klaxonne sans arrêt. (Chiếc xe phía sau tôi bóp còi không ngừng.)
    • Pourquoi est-ce qu'il klaxonne comme ça ? (Tại sao anh ta lại bóp còi như vậy?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se faire klaxonner": bị bóp còi, bị thổi còi ( một lý do nào đó, thườngtiêu cực).
    • Il s'est fait klaxonner parce qu'il roulait trop lentement. (Anh ta bị bóp còi lái xe quá chậm.)
Biến thể từ gần giống
  • Klaxon (danh từ): cái còi (của ô , xe máy).
    • Le klaxon de cette voiture est très puissant. (Cái còi của chiếc xe này rất mạnh.)
  • Un coup de klaxon (cụm danh từ): một tiếng bóp còi.
    • Il a donné un coup de klaxon amical. (Anh ấy bóp một tiếng còi thân thiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Avertir (avec le klaxon): cảnh báo (bằng còi).
  • Sonnier (du klaxon): bấm còi, thổi còi (ít phổ biến hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Klaxonner comme un sourd: bóp còi liên tục, bóp còi như điên.
    • Il klaxonne comme un sourd dans les embouteillages. (Anh ta bóp còi như điên trong lúc tắc đường.)
ngoại động từ
  1. bóp còi (ô-tô)

Từ có nhắc đến "klaxonner"