knavish

/'neiviʃ/
tính từ
  1. lừa đảo, lừa bịp; đểu giả, xỏ ba que
    • knavish tricks
      thủ đoạn lừa bịp
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) tinh quái, nghịch ác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "knavish"

knavish
A knavish merchant uses a rigged scale to cheat his customers.