kneading-trough

/'ni:diɳtrɔf/
Học thuật
Thân thiện
kneading-trough

A baker prepares dough in a wooden kneading-trough.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máng nhào bột: Một dụng cụ bằng gỗ hoặc đá, hình chữ nhật nông, được sử dụng để nhào bột với nước các thành phần khác trước khi nướng bánh mì.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She placed the dough in the kneading-trough to let it rise. ( ấy đặt bột vào máng nhào bột đểcho nở lên.)
    • The ancient kneading-trough was carved from a single piece of stone. (Máng nhào bột cổ xưa được đục từ một khối đá nguyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be found in the kneading-trough": (nghĩa bóng, hiếm gặp) được tìm thấy trong quá trình chuẩn bị cơ bản hoặc giai đoạn đầu.
    • The secret to good bread is found in the kneading-trough. (Bí quyết củabánh mì ngon nằmkhâu nhào bột.)
Biến thể từ gần giống
  • Dough trough (n): Máng bột (từ đồng nghĩa, chỉ cùng một vật dụng).
  • Bread trough (n): Máng làm bánh mì.
  • Kneading bowl (n): nhào bột (một vật dụng tương tự nhưng thường sâu hơn có thể bằng nhiều chất liệu khác).
Từ đồng nghĩa
  • Dough tray: Khay bột.
  • Mixing trough: Máng trộn.
Thành ngữ liên quan
kneading-trough

A baker prepares dough in a wooden kneading-trough.

danh từ
  1. máng (để) nhào bột