knee-pan

/'ni:pæn/
Học thuật
Thân thiện
knee-pan

A diagram labels the knee-pan in the human leg.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Giải phẫu học):
    • Xương bánh chè: Một xương nhỏ, hình tam giác, nằmphía trước của khớp gối, chức năng bảo vệ khớp hỗ trợ cho sự vận động của đùi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor said the impact fractured his knee-pan. (Bác sĩ nói va chạm đã làm gãy xương bánh chè của anh ấy.)
    • The knee-pan is also known as the patella. (Xương bánh chè còn được gọi là patella.)
Biến thể từ liên quan
  • Kneecap (n): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho "knee-pan", cùng chỉ xương bánh chè.
    • He injured his kneecap while playing football. (Anh ấy bị thươngxương bánh chè khi chơi bóng đá.)
  • Patella (n): Tên gọi chuyên môn trong giải phẫu học cho xương bánh chè.
Từ đồng nghĩa
  • Patella: Tên gọi khoa học, chính thức.
  • Kneecap: Từ đồng nghĩa thông dụng.
knee-pan

A diagram labels the knee-pan in the human leg.

danh từ
  1. (giải phẫu) xương bánh chè (ở đầu gối) ((cũng) knee-cap)