knives

/naif/
Học thuật
Thân thiện
knives

A chef sharpens his knives in the kitchen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số nhiều của "knife" (con dao): "Knives" dạng số nhiều của danh từ "knife", chỉ nhiều hơn một con dao, một dụng cụ lưỡi sắc dùng để cắt, chặt hoặc đâm.
    • (Y học) Dao mổ: Trong y học, "knives" có thể chỉ nhiều dụng cụ phẫu thuật lưỡi sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The chef sharpened all the knives before starting work. (Đầu bếp mài sắc tất cả các con dao trước khi bắt đầu làm việc.)
    • The set includes different knives for various purposes. (Bộ dụng cụ bao gồm những con dao khác nhau cho các mục đích khác nhau.)
    • The surgeon selected the finest knives for the delicate operation. (Bác sĩ phẫu thuật đã chọn những con dao mổ tinh xảo nhất cho ca mổ phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Before you can say knife": Rất nhanh, đột ngột, nhanh đến mức không kịp nói .

    • He finished the job before you could say knife. (Anh ấy hoàn thành công việc nhanh đến chóng mặt.)
  • "To get/have one's knife into somebody": Tấn công, chỉ trích hoặc đối xử tệ với ai một cách dai dẳng ác ý.

    • Ever since the argument, she's really had her knife into him. (Kể từ sau cuộc tranh cãi, ấy thực sự tìm cách hạ bệ anh ta.)
  • "War to the knife": Cuộc chiến ác liệt, một mất một còn.

    • The conflict between the two companies became a war to the knife. (Xung đột giữa hai công ty đã trở thành một cuộc chiến sống còn.)
  • "You could cut it with a knife": Dùng để miêu tả một bầu không khí hoặc thứ đó đậm đặc, nặng nề, hoặc hữu hình một cách rõ rệt (như sự im lặng, căng thẳng, sương mù).

    • The tension in the room was so thick you could cut it with a knife. (Bầu không khí căng thẳng trong phòng dày đặc đến mức có thể cắt ra được.)
Biến thể từ gần giống
  • Knife (n, số ít): Con dao.
  • Knife (v): Đâm bằng dao; (nghĩa bóng, thường trong chính trị) dùng thủ đoạn ám muội để hạ gục đối thủ.
  • Knife-edge (n): Lưỡi dao; (nghĩa bóng) tình thếcùng nguy hiểm hoặc cân não.
    • The election result was on a knife-edge. (Kết quả bầu cửtrong tình thếcùng cân não.)
Từ đồng nghĩa
  • Blades (n): Lưỡi dao, dao.
  • Cutters (n): Dụng cụ cắt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ số nhiều "knives")

Thành ngữ liên quan
  • To go under the knife: Trải qua một cuộc phẫu thuật.

    • He had to go under the knife to fix his knee. (Anh ấy phải trải qua cuộc mổ để chữa đầu gối.)
  • Knife and fork:

    • Nghĩa đen: Dao nĩa.
    • Nghĩa bóng: Sự ăn uống; người ăn.
      • To be a good/poor knife and fork: một người ăn khỏe/ăn ít.
      • To lay a good knife and fork: Ăn uống ngon lành, ăn nhiều.
knives

A chef sharpens his knives in the kitchen.

danh từ, số nhiều knives
  1. con dao
  2. (y học) dao mổ
    • the knife
      phẫu thuật; cuộc mổ
    • to go under the knife
      bị mổ
  3. (kỹ thuật) dao cắt gọt, dao nạo

Idioms

  • before you can say knife
    đột ngột, rất nhanh không kịp kêu lên một tiếng
  • to get (have) one's knife into somebody
    tấn công ai mânh liệt, đả kích ai kịch kiệt
  • knife and fork
    sự ăn
  • war to the knife
    chiến tranh ác liệt, chiến tranh một mất một còn
  • you could cut it with a knife
    đó một cái thực, đó một cái cụ thể có thể sờ mó được
ngoại động từ
  1. đâm bằng dao; chém bằng dao; cắt bằng dao
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại ((thường) về mặt chính trị)