know-all

/'nou'ɔ:l/
Học thuật
Thân thiện
know-all

A know-all in the meeting dismissed every suggestion with a wave of his hand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tự cho cái cũng biết: Một người luôn tỏ ra mình biết mọi thứ thường không muốn nghe lời khuyên hay thông tin từ người khác. Từ này thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự tự phụ thiếu khiêm tốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Don't be such a know-all; you might learn something if you listen. (Đừng làm ra vẻ cái cũng biết như thế; cậu có thể học được điều đó nếu chịu lắng nghe đấy.)
    • He's a real know-all in meetings, always interrupting to correct people. (Anh ta đúng một kẻ tự cho mình biết tuốt trong các cuộc họp, luôn ngắt lời để sửa người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act like a know-all": hành xử như một người biết tuốt.
    • He acted like a know-all during the discussion, which annoyed everyone. (Anh ta cư xử như một kẻ biết tuốt trong buổi thảo luận, điều đó làm mọi người khó chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Know-it-all (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "know-all", cũng chỉ người tự cho mình biết mọi thứ. Đây biến thể phổ biến, đặc biệt trong tiếng Anh-Mỹ.
    • She's such a know-it-all that no one wants to work with her. ( ta đúng một kẻ tự cho mình biết tuốt đến nỗi chẳng ai muốn làm việc cùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Smart aleck (danh từ): người tỏ ra láu cá, khôn vặt.
  • Wise guy (danh từ): kẻ tự cho mình khôn ngoan, thông thái (mang sắc thái tiêu cực).
Thành ngữ liên quan
  • A little knowledge is a dangerous thing: (Thành ngữ) Một chút kiến thức một điều nguy hiểm. Thành ngữ này thường được dùng để cảnh báo về những người chỉ biết một ít nhưng lại hành động như thể họ biết mọi thứ, tương tự như một "know-all".
    • He tried to fix the electrical wiring himself. A little knowledge is a dangerous thing. (Anh ta tự mình sửa chập điện. Đúng một chút kiến thức thật nguy hiểm.)
know-all

A know-all in the meeting dismissed every suggestion with a wave of his hand.

danh từ
  1. người cái cũng biết; người tự cho cái cũng biết