koh-i-noor

/'kouinuə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Viên kim cương Koh-i-Noor: Một viên kim cương lịch sử nổi tiếng, nguồn gốc từ Ấn Độ, hiện một phần của Vương miện Anh Quốc. Tên gọi này thường được dùng để chỉ chính viên kim cương đó.
    • Vật tráng lệ, vật lộng lẫy; vẻ đẹp tuyệt trần ( một không hai): Nghĩa ẩn dụ, dùng để chỉ một thứ đó đẹp đẽ, quý giá hoặc xuất sắc đến mức vô song.
dụ sử dụng
  • Danh từ (riêng):
    • The Koh-i-Noor diamond has a long and controversial history. (Viên kim cương Koh-i-Noor một lịch sử dài đầy tranh cãi.)
    • Many people consider that painting to be the Koh-i-Noor of his collection. (Nhiều người coi bức tranh đó viên ngọc quý nhất (Koh-i-Noor) trong bộ sưu tập của ông ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a Koh-i-Noor of something": dùng như một phép ẩn dụ để miêu tả thứ tốt nhất, đẹp nhất, hoặc quý giá nhất trong một nhóm hoặc một loại nào đó.
    • Her latest novel is the Koh-i-Noor of modern literature. (Cuốn tiểu thuyết mới nhất của ấy kiệt tác (Koh-i-Noor) của văn học hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Kohinoor: Một cách viết khác, không dấu gạch ngang.
  • Jewel (n): trang sức, ngọc quý (nghĩa chung).
  • Gem (n): đá quý, viên ngọc (nghĩa chung ẩn dụ).
Từ đồng nghĩa
  • Crown jewel: bảo vật của vương miện, thứ quý giá nhất.
  • Masterpiece: kiệt tác.
  • Paragon: mẫu mực hoàn hảo.
Thành ngữ liên quan
  • The jewel in the crown: viên ngọc trên vương miện; thứ quý giá nhất, làm tăng thêm giá trị cho tổng thể.
    • This research department is the jewel in the crown of the university. (Khoa nghiên cứu này niềm tự hào (viên ngọc) của trường đại học.)
danh từ
  1. viên kim cương côino (nổi tiếng của Ân độ, bị Anh chiếm đoạt từ 1849)
  2. cái tráng lệ, cái lộng lẫy; cái đẹp tuyệt trần ( một không hai)