làm bộ

  1. t. 1. Làm cao một cách giả dối: Ăn thì ăn ngay, còn làm bộ. 2. Tỏ thái độ khinh thường. Làm bộ làm tịch a). Nh. Làm bộ. b). những điệu bộ lố lăng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "làm bộ"

làm bộ
Anh ấy làm bộ không biết gì khi bị hỏi.