làm lụng

Học thuật
Thân thiện
làm lụng

Người nông dân làm lụng trên cánh đồng lúa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lao động, làm việc: Chỉ hành động lao động, làm việc, thường công việc chân tay hoặc lao động vất vả để kiếm sống.
    • Chăm chỉ làm việc: Nhấn mạnh đến sự cần cù, chịu khó trong công việc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông bà tôi cả đời làm lụng vất vả trên đồng ruộng.
    • làm lụng thì mới của ăn của để.
    • trời mưa gió, họ vẫn cần mẫn làm lụng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm ăn làm lụng": Cụm từ nhấn mạnh toàn bộ hoạt động lao động, mưu sinh.
    • Cả gia đình cùng chung tay làm ăn làm lụng.
  • "làm lụng đầu tắt mặt tối": Diễn tả sự làm việc vất vả, bận rộn từ sớm đến tối.
    • Người nông dân làm lụng đầu tắt mặt tối trong mùa vụ.
Biến thể từ gần giống
  • Lao động (động từ): Làm việc, dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khái quát hơn.
  • Cần cù (tính từ): Chăm chỉ, siêng năng, thường dùng để mô tả đức tính.
  • Vất vả (tính từ): Khó nhọc, cực khổ, thường đi kèm để bổ nghĩa cho "làm lụng".
Từ đồng nghĩa
  • Lao động: làm việc.
  • Cày cuốc: làm ruộng, làm việc đồng áng (nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Bươn chải: vất vả lo toan, mưu sinh.
Thành ngữ liên quan
  • "Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ": Nhấn mạnh nguyên tắc làm thì mới có ăn, lười biếng sẽ đói khổ. liên hệ chặt chẽ với ý nghĩa của "làm lụng".
  • " công mài sắt, ngày nên kim": Thành ngữ ca ngợi đức tính chăm chỉ, kiên trì lao động, phù hợp với tinh thần "làm lụng".
làm lụng

Người nông dân làm lụng trên cánh đồng lúa.

  1. Nh. Làm, ngh. 1: làm lụng mới có ăn.