làm mối

  1. đg. 1. Nh. Làm mai. 2. Đứng trung gian trong việc buôn bán.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "làm mối"

làm mối
Cô ấy làm mối cho hai người bạn của mình.