làm rẫy

  1. Đốt cây cối trên đồi, nương, rồi gieo trồng cây lương thực.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "làm rẫy"

làm rẫy
Người nông dân làm rẫy trên sườn đồi.