làn làn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ngang bằng nhau, không chênh lệch nhiều về độ cao: Dùng để mô tả các bề mặt, địa hình hoặc vật thể có độ cao tương đương, gần như bằng phẳng so với nhau.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Mấy thửa ruộng làn làn nhau. (Mấy thửa ruộng ngang bằng nhau.)
- Hai chiếc bàn được kê làn làn, tạo cảm giác cân đối cho căn phòng. (Hai chiếc bàn được kê ngang bằng, tạo cảm giác cân đối cho căn phòng.)
- Mặt nước hồ và con đê gần như làn làn. (Mặt nước hồ và con đê gần như ngang bằng nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "làn làn với": dùng để so sánh, chỉ sự ngang bằng giữa hai đối tượng.
- Cánh đồng phía đông làn làn với cánh đồng phía tây. (Cánh đồng phía đông ngang bằng với cánh đồng phía tây.)
Biến thể và từ gần giống
- Bằng phẳng (tính từ): không gồ ghề, lồi lõm; có bề mặt phẳng.
- Ngang bằng (tính từ): có độ cao tương đương, không thấp hơn hoặc cao hơn.
- Đều nhau (tính từ): có sự tương đồng, không chênh lệch.
Từ đồng nghĩa
- Bằng nhau: có cùng mức độ, giá trị.
- Tương đương: có giá trị, ý nghĩa, vị trí ngang nhau.
- Cân bằng: ở trạng thái ổn định, không nghiêng lệch.
Lưu ý sử dụng
- Từ "làn làn" thường được dùng trong văn nói và các ngữ cảnh mô tả địa hình, cảnh vật một cách sinh động, giàu hình ảnh.
- Từ này ít phổ biến trong văn viết trang trọng, thay vào đó có thể dùng các từ như "ngang bằng", "bằng phẳng".
- Ngang mặt hoặc không chênh lệch nhiều: Mấy thửa ruộng làn làn nhau.