làn làn

  1. Ngang mặt hoặc không chênh lệch nhiều: Mấy thửa ruộng làn làn nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "làn làn"

làn làn
Mấy thửa ruộng làn làn nhau.