lác mắt

  1. t. 1. Nh. Lác. 2. Ngạc nhiên khâm phục (thtục): Nhào lộn như thế thì ai cũng phải lác mắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

lác mắt
Anh ấy biểu diễn nhào lộn khiến mọi người lác mắt.