lách cách

  1. t. Từ mô phỏng những tiếng gọn, đanh không đều của vật cứng, nhỏ chạm vào nhau. Đục lách cách. // Láy: lách ca lách cáchliên tiếp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lách cách"

lách cách
Một người thợ mộc đục lách cách vào tấm gỗ.