láng giềng

Học thuật
Thân thiện
láng giềng

Hai gia đình láng giềng cùng nhau tưới cây trong sân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ở cạnh nhà hoặcgần nhà: Chỉ những người sống trong các ngôi nhà liền kề hoặc gần nhau, tạo thành một cộng đồng nhỏ trong cùng một khu vực.
    • Mối quan hệ giữa những người sống gần nhau: Khái niệm này còn bao hàm mối quan hệ, sự gắn bó tương tác giữa những người sống cận kề.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các gia đình láng giềng thường giúp đỡ nhau khi việc cần.
    • Mối quan hệ láng giềng tốt đẹp làm cho cuộc sống thêm vui vẻ an toàn.
    • Tục ngữ câu: "Bán anh em xa mua láng giềng gần".
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tình láng giềng": tình cảm, mối quan hệ giữa những người hàng xóm với nhau.
    • Họ sống với nhau chan hòa, trân trọng tình láng giềng.
  • "láng giềng thân thiện": chỉ những người hàng xóm sống hòa thuận, cởi mở sẵn sàng giúp đỡ lẫn nhau.
    • Khu phố này rất yên bình nhờ có những láng giềng thân thiện.
Biến thể từ gần giống
  • Hàng xóm (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ người sống cạnh nhà. Có thể dùng thay thế cho "láng giềng" trong nhiều ngữ cảnh.
    • Nhà hàng xóm bên cạnh mới chuyển đến.
  • Lân cận (tính từ/danh từ): Chỉ tính chấtgần, kế bên hoặc vùng xung quanh.
    • Các khu vực lân cận đều được cảnh báo về cơn bão.
Từ đồng nghĩa
  • Hàng xóm: Người ở cạnh nhà.
  • Bà con lối xóm: Cách gọi thân mật, bao quát cho những người sống trong cùng một khu vực lân cận.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Bán anh em xa mua láng giềng gần": Thành ngữ nhấn mạnh giá trị thiết thực của mối quan hệ láng giềng gần gũi, sẵn sàng giúp đỡ kịp thời, so với người thânxa.
  • "Láng giềng tắt lửa tối đèn nhau": Thể hiện tinh thần tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau trong những lúc khó khăn, hoạn nạn của những người sống gần nhau.
láng giềng

Hai gia đình láng giềng cùng nhau tưới cây trong sân.

  1. Người ở cạnh nhà hoặcgần nhà : Bán anh em xa mua láng giềng gần (tng).