láo nháo

  1. t. (kng.). Lộn xộn, lung tung nhiều thứ, không chút trật tự nào. Người đứng người ngồi láo nháo. Làm ăn láo nháo chẳng đâu vào đâu cả. Láo nháo như cháo trộn cơm (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "láo nháo"

láo nháo
Một đám đông láo nháo đang xếp hàng mua vé.