lâm nạn

  1. đg. (trtr.). Gặp phải tai nạn. Lâm nạn trên đường đi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lâm nạn
Một chiếc thuyền nhỏ lâm nạn gần bờ biển.