lâp tâm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Định ý, quyết tâm làm một việc gì đó xấu xa, sai trái: "lập tâm" diễn tả hành động cố ý, có chủ đích trong việc lên kế hoạch hoặc quyết tâm thực hiện một hành vi tiêu cực.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hắn đã lập tâm hãm hại người bạn cũ của mình. (Anh ta đã định ý làm hại người bạn cũ của mình.)
- Không nên lập tâm trả thù kẻ đã làm mình tổn thương. (Không nên quyết tâm trả thù kẻ đã làm mình tổn thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lập tâm làm việc ác": quyết tâm thực hiện hành động độc ác.
- Kẻ phản bội ấy đã lập tâm làm việc ác từ rất lâu. (Kẻ phản bội ấy đã quyết tâm làm việc ác từ rất lâu.)
Biến thể và từ gần giống
Lập chí (động từ): quyết tâm, lập chí hướng về một mục tiêu tốt đẹp, tích cực (thường dùng với nghĩa tốt, trái ngược với "lập tâm").
- Cậu ấy lập chí trở thành một bác sĩ giỏi. (Cậu ấy quyết tâm trở thành một bác sĩ giỏi.)
Ác tâm (danh từ): ý định xấu, lòng dạ độc ác.
- Hành động của hắn xuất phát từ ác tâm. (Hành động của hắn xuất phát từ ý định xấu.)
Từ đồng nghĩa
- Định tâm: quyết tâm, có ý định (có thể dùng cho cả việc tốt lẫn xấu, nhưng thường nghiêng về nghĩa tiêu cực khi đi với hành vi xấu).
- Quyết tâm (làm việc xấu): cương quyết thực hiện ý định không tốt.
Từ trái nghĩa
- Thiện tâm: lòng tốt, ý định tốt.
- Hảo tâm: lòng tốt, ý tốt.
- Định ý làm việc gì xấu.