lâu dài

Học thuật
Thân thiện
lâu dài

Hai nước đã thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kéo dài trong một khoảng thời gian dài, không phải tạm thời hay ngắn hạn: Dùng để mô tả một trạng thái, một kế hoạch, một mối quan hệ, hoặc một sự việc tính chất bền vững tiếp diễn trong nhiều năm.
    • tính chất vĩnh viễn hoặc gần như vĩnh viễn: Nhấn mạnh vào sự ổn định lâu bền, đối lập với những thứ nhất thời, chóng vánh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chính phủ đang xây dựng một chiến lược phát triển kinh tế lâu dài. (Chiến lược này được lập ra để thực hiện mang lại kết quả trong nhiều năm, không phải giải pháp tức thời.)
    • Hai nước đã thiết lập mối quan hợp tác lâu dài bền vững. (Mối quan hệ hợp tác này được kỳ vọng sẽ duy trì ổn định trong nhiều thập kỷ.)
    • Ô nhiễm môi trường để lại hậu quả lâu dài cho sức khỏe con người. (Những hậu quả này kéo dài nhiều năm, thậm chí qua nhiều thế hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tầm nhìn lâu dài": Cách nhìn, cách suy nghĩ lập kế hoạch cho tương lai xa, không chỉ chú trọng lợi ích trước mắt.
    • Nhà lãnh đạo tầm nhìn lâu dài sẽ đưa đất nước phát triển bền vững.
  • "Lợi ích lâu dài": Những lợi ích bền vững, giá trị tác động tích cực kéo dài theo thời gian.
    • Đầu vào giáo dục mang lại lợi ích lâu dài cho cả xã hội.
  • "Giải pháp lâu dài": Giải pháp triệt để, giải quyết tận gốc vấn đề ngăn tái diễn, thay vì chỉ xử lý phần ngọn.
    • Chúng ta cần một giải pháp lâu dài cho vấn đề ngập lụt, chứ không phải khắc phục hậu quả hàng năm.
Biến thể từ gần giống
  • Lâu bền (tính từ): Nhấn mạnh cả hai yếu tố "lâu" (dài về thời gian) "bền" (vững chắc, khó bị phá vỡ). Thường dùng cho tình cảm, quan hệ hoặc công trình.
    • Tình bạn lâu bền điều đáng quý.
  • Bền vững (tính từ): Nhấn mạnh vào khả năng duy trì ổn định lâu dài không bị suy yếu hoặc gây hại. Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển kinh tế, môi trường.
    • Phát triển bền vững mục tiêu của nhiều quốc gia.
  • Trường kỳ (tính từ): Mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn chương hoặc các văn bản chính trị, quân sự để chỉ một cuộc chiến hay một giai đoạn kéo dài.
    • Cuộc kháng chiến trường kỳ của dân tộc.
Từ đồng nghĩa
  • Dài lâu: Cùng nghĩa, thường dùng trong văn nói hoặc thơ ca.
  • Lâu bền: (Như đã giải thíchtrên).
  • Vĩnh viễn: Nhấn mạnh vào sự kéo dài mãi mãi, không điểm kết thúc (mạnh hơn "lâu dài").
Từ trái nghĩa
  • Ngắn hạn: Chỉ diễn ra trong thời gian ngắn.
  • Tạm thời: Chỉ tính chất tạm, trong một thời gian ngắn trước khi được thay thế.
  • Nhất thời: Chỉ xảy ra trong một lúc, một giai đoạn rất ngắn.
  • Chóng vánh: Diễn ra kết thúc rất nhanh.
Thành ngữ liên quan
  • "Lâu dài mới biết lòng người": Thành ngữ này khuyên rằng phải trải qua một thời gian dài mới có thể thực sự hiểu được bản chất, tấm lòng của một con người.
    • Anh ấy có vẻ tốt, nhưng lâu dài mới biết lòng người.
lâu dài

Hai nước đã thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài.

  1. Trong một thời gian dài: Kháng chiến lâu dài.

Từ gần giống