lâu la

  1. 1 tt. Lâu nói chung (thường dùng với ý phủ định): Mới đầu tháng chứ đã lâu la Chẳng cần lâu la anh cũng hiểu được cái điều hầu như anh đã quên đi.
  2. 2 dt. Bọn tay chân của tướng cướp hay đầu sỏ gian ác: Một lâu la kéo đến Nhân rày đảng lâu la, Tên rằng Đỗ Dự, hiệu Phong Lai (Lục Vân Tiên).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

lâu la
Một tên lâu la đứng gác trước cửa hang.