lây lất

  1. tt. Lay lắt: Việc làm còn lây lất sống lây lất trên vỉa hè vứt bỏ lây lất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lây lất"

lây lất
Một người vô gia cư sống lây lất trên vỉa hè.