lãng tử

  1. d. (vch.). Kẻ thích cuộc sống lang thang nay đây mai đó. Bỏ nhà đi, sống cuộc đời lãng tử.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lãng tử
Một lãng tử ngồi nghỉ dưới gốc cây bên đường.